Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɗoːlʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nốl}}|{{w|Chứt|/doːl³/}}|{{w|Pong|/dɔːl/}} (Toum)}}}} làm cho hai vật dài gắn liền theo chiều dọc; {{chuyển}} làm cho hai vật độc lập có liên kết với nhau; {{chuyển}} tiếp tục, liên tục không đứt quãng
# {{etym|Proto-Vietic|/*ɗoːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nốl}}|{{w|Chứt|/doːl³/}}|{{w|Pong|/dɔːl/}} (Toum)}}}} làm cho hai vật dài gắn liền theo chiều dọc; {{chuyển}} làm cho hai vật độc lập có liên kết với nhau; {{chuyển}} tiếp tục, liên tục không đứt quãng
#: nối dây
#: '''nối''' dây
#: nối chỉ
#: '''nối''' [[chỉ]]
#: chắp nối
#: [[chắp]] '''nối'''
#: gạch nối
#: [[gạch]] '''nối'''
#: móc nối
#: [[móc]] '''nối'''
#: kết nối
#: kết '''nối'''
#: cầu nối
#: [[cầu]] '''nối'''
#: xe nối tuyến
#: [[xe]] '''nối''' tuyến
#: nối lại tình xưa
#: '''nối''' [[lại]] tình [[xưa]]
#: nối dõi
#: '''nối''' dõi
#: nối nghiệp
#: '''nối''' nghiệp
#: cha truyền con nối
#: cha truyền [[con]] '''nối'''
{{gal|1|Lüsterklemm 050.jpg|Cút nối dây điện}}
{{gal|1|Lüsterklemm 050.jpg|Cút nối dây điện}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*ɗoːlʔ [1]/ [cg1] làm cho hai vật dài gắn liền theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) làm cho hai vật độc lập có liên kết với nhau; (nghĩa chuyển) tiếp tục, liên tục không đứt quãng
    nối dây
    nối chỉ
    chắp nối
    gạch nối
    móc nối
    kết nối
    cầu nối
    xe nối tuyến
    nối lại tình xưa
    nối dõi
    nối nghiệp
    cha truyền con nối
Cút nối dây điện

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.