Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhồng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨓꨳꨯꨱꩃ|/tiɔŋ/}}|}}{{note|So sánh với {{w|pacoh|dyong}}, có lẽ cũng là mượn từ tiếng Chăm.}} loài chim có danh pháp ''Gracula religiosa'', lông đen, mỏ đỏ, chân vàng, từ đuôi mắt đến sau gáy có một dải lông vàng, tinh khôn và giỏi bắt chước tiếng của các loài khác
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨓꨳꨯꨱꩃ|tiaong}} {{nb|/tiɔŋ/}}|}}{{note|So sánh với {{w|pacoh|dyong}}, có lẽ cũng là mượn từ tiếng Chăm.}} loài chim có danh pháp ''Gracula religiosa'', lông đen, mỏ đỏ, chân vàng, từ đuôi mắt đến sau gáy có một dải lông vàng, tinh khôn và giỏi bắt chước tiếng của các loài khác
#: chim nhồng
#: [[chim]] '''nhồng'''
#: có con nhồng đâu đó hót trên cao
#: [[]] [[con]] '''nhồng''' đâu [[đó]] hót [[trên]] cao
{{gal|1|Common Hill Myna, Satchari NP, Bangladesh 1.jpg|Chim nhồng}}
{{gal|1|Common Hill Myna, Satchari NP, Bangladesh 1.jpg|Chim nhồng}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 23:28, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Chăm) ꨓꨳꨯꨱꩃ(tiaong) /tiɔŋ/ [a] &nbsp loài chim có danh pháp Gracula religiosa, lông đen, mỏ đỏ, chân vàng, từ đuôi mắt đến sau gáy có một dải lông vàng, tinh khôn và giỏi bắt chước tiếng của các loài khác
    chim nhồng
    con nhồng đâu đó hót trên cao
Chim nhồng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Pa Kô) dyong, có lẽ cũng là mượn từ tiếng Chăm.