Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lố”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*loh/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{w|proto-Vietic|/*ʔa-loh/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} nổi lên, nhô ra; {{chuyển}} quá mức bình thường; {{chuyển}} khác lạ, kì lạ, ngược đời đến mức nổi bật lên và đáng cười, đáng chê
# {{etym|proto-mon-khmer|/*loh{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*ʔa-loh{{ref|fer2007}}/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w||[[láo]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} nổi lên, nhô ra; {{chuyển}} {{pn|nb}} mở to mắt, trông như lồi ra; {{chuyển}} quá mức bình thường; {{chuyển}} khác lạ, kì lạ, ngược đời đến mức nổi bật lên và đáng cười, đáng chê
#: lố mặt ra
#: '''lố''' [[mặt]] [[ra]]
#: đứng lố nhố
#: [[đứng]] '''lố''' nhố
#: mặt trời lố dạng
#: [[mặt]] [[trời]] '''lố''' dạng
#: chạy lố mấy trăm mét
#: lố mắt dòm
#: tiêu lố tiền quỹ
#: lố mắt đứng trông
#: thuyền lố cồn
#: mắt thô lố
#: lố lăng
#: [[chạy]] '''lố''' [[mấy]] [[trăm]] [[mét]]
#: lố bịch
#: tiêu '''lố''' tiền quỹ
#: ăn mặc lố quá
#: thuyền '''lố''' [[cồn]]
# {{w|khmer|{{rubyM|ឡូ|/loo/}}|}} {{pn|nb}} số lượng 12
#: '''lố''' [[lăng]]
#: một lố bàn chải
#: '''lố''' bịch
#: một lố nước mắm
#: [[ăn]] [[mặc]] '''lố''' [[quá]]
# {{w|teochew|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|5}}/}}|}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lò]]}}
# {{etym|khmer|{{rubyM|ឡូ|/lou/}}{{pron|km-ឡូ.mp3}}||entry=2}} {{pn|nb}} số lượng 12
#: lố đồng
#: [[một]] '''lố''' [[bàn]] [[chải]]
#: thanh la lò lố
#: [[một]] '''lố''' [[nước]] [[mắm]]
# {{etym|teochew|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|5}}/}}||entry=3}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lò]]}}
#: '''lố''' [[đồng]]
#: thanh [[la]] [[]] '''lố'''
{{gal|2|2020-05-05 18 21 50 An open carton of a dozen Large Grade A Chicken Eggs from Egg-land's Best in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg|Một lố trứng|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{gal|2|2020-05-05 18 21 50 An open carton of a dozen Large Grade A Chicken Eggs from Egg-land's Best in the Franklin Farm section of Oak Hill, Fairfax County, Virginia.jpg|Một lố trứng|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 11:07, ngày 4 tháng 11 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] nổi lên, nhô ra; (nghĩa chuyển) (Nam Bộ) mở to mắt, trông như lồi ra; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường; (nghĩa chuyển) khác lạ, kì lạ, ngược đời đến mức nổi bật lên và đáng cười, đáng chê
    lố mặt ra
    đứng lố nhố
    mặt trời lố dạng
    lố mắt dòm
    lố mắt đứng trông
    mắt thô lố
    chạy lố mấy trăm mét
    tiêu lố tiền quỹ
    thuyền lố cồn
    lố lăng
    lố bịch
    ăn mặc lố quá
  2. (Khmer) ឡូ(/lou/) (Nam Bộ) số lượng 12
    một lố bàn chải
    một lố nước mắm
  3. (Triều Châu) (la) /lo5/ nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; (cũng)
    lố đồng
    thanh la lố
  • Một lố trứng
  • Lố đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.