Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chạy”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ɟarʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Semai|jar}}|{{w|Sre|jal ~ jar|nhanh, gấp}}|{{w|Kensiu|/jəlʔəl/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟalʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/chặl, chặn/}}|{{w|pong|/cal/}}|{{w|tho|/cal⁴/}}|{{w|Maleng|/aɟʌlʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/ajɐl⁴/}} (Khả Phong)}}}} di chuyển nhanh bằng chân; di chuyển nhanh nói chung; {{chuyển}} vận hành, hoạt động{{note|Nét nghĩa '''vận hành, hoạt động''' của từ chạy là do {{taotu|dịch sao phỏng}} từ động từ '''run''' trong tiếng Anh.}}; {{chuyển}} vận chuyển nhanh chóng; {{chuyển}} rời đi, bỏ đi một cách nhanh chóng; {{chuyển}} trải dài theo đường hẹp; {{chuyển}} xin xỏ, đẩy nhanh một việc gì bằng cách đưa tiền đút lót
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ɟarʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Semai|jar}}|{{w|Sre|jal ~ jar|nhanh, gấp}}|{{w|Kensiu|/jəlʔəl/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*ɟalʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/chặl, chặn/}}|{{w|pong|/cal/}}|{{w|tho|/cal⁴/}}|{{w|Maleng|/aɟʌlʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/ajɐl⁴/}} (Khả Phong)}}}} di chuyển nhanh bằng chân; di chuyển nhanh nói chung; {{chuyển}} vận hành, hoạt động{{note|Nét nghĩa '''vận hành, hoạt động''' của từ chạy là do {{taotu|dịch sao phỏng}} từ động từ '''run''' trong tiếng Anh.}}; {{chuyển}} vận chuyển nhanh chóng; {{chuyển}} rời đi, bỏ đi một cách nhanh chóng; {{chuyển}} trải dài theo đường hẹp; {{chuyển}} xin xỏ, đẩy nhanh một việc gì bằng cách đưa tiền đút lót
#: '''chạy''' bộ thể dục
#: '''chạy''' bộ thể dục
#: '''chạy''' đua
#: '''chạy''' đua