Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Testtesttest”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 20 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*t₂nraaŋ{{ref|sho2006}}/|đàn ông, người}}}} → {{maybe|{{etym|proto-Vietic|/*-raːŋ{{ref|Ferlus M. (2009, November). ''Formation of Ethnonyms in Southeast Asia'' [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. {{link|https://shs.hal.science/halshs-01182596/document PDF]}}/|người}}}} → {{maybe|{{etym|proto-Vietic|/*m.leŋ{{ref|Ferlus M. (2009, November). ''Formation of Ethnonyms in Southeast Asia'' [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. [https://shs.hal.science/halshs-01182596/document|PDF}}}}/|}}}} → {{etym|hán trung|{{ruby|麋冷|Mi Lãnh}}, {{ruby|麋零|Mi Linh}} {{nb|/mij leng/}}|}}{{note|'''Mê Linh''' có thể là kí âm bằng chữ Hán của {{w|proto-vietic|/*m.leŋ/|}} tức ''người (Văn Lang)'' (xem [[Thảo luận:Văn Lang|phần thảo luận]] của mục từ '''[[Văn Lang]]'''). Như vậy, '''Mê Linh''' sẽ mang nghĩa là ''đất của người Văn Lang''.}} tên một địa danh ở miền Bắc Việt Nam, trước kia là trung tâm của quận Giao Chỉ thời Bắc Thuộc (giai đoạn nhà Tây Hán), nơi xuất thân của Hai Bà Trưng; {{chuyển}} tên một huyện ngoại thành phía bắc Hà Nội | |||
{{notes}} | |||
{{refs}} | |||
# {{w|pháp|forme|}} hình dáng, kiểu dáng{{ref|sid2024}} | # {{w|pháp|forme|}} hình dáng, kiểu dáng{{ref|sid2024}} | ||
#: bi ''' | #: [[bi]] testtesttestgăgga: billes en verre | ||
#: [[ | #: [[ve testtesttest|ve '''testtesttest''']] | ||
#: ''' | #: '''testtesttest''' [[át]] {{note|Át là dạng từ gốc của ướt testtesttest chưa bị nguyên âm đôi hóa.}} | ||
#: {{68|Cứ [[trong]] nghĩa lí luân thường,|[[Làm]] [[người]] [[phải]] [[giữ]] kỉ cương [[mới]] '''testtesttest''',|[[Đừng]] cậy [[khoẻ]], [[chớ]] [[khoe]] [[giàu]],|[[Trời]] [[kia]] [[còn]] [[ở]] [[trên]] đầu [[còn]] kinh}} | |||
#: avawi '''testtesttest''' | |||
#: {{poem|Cứ [[trong]] '''testtesttest''' lí luân thường,|[[Làm]] [[người]] [[phải]] [[giữ]] kỉ cương [[mới]] mầu,|[[Đừng]] cậy [[khoẻ]], [[chớ]] [[khoe]] [[giàu]],|[[Trời]] [[kia]] [[còn]] [[ở]] [[trên]] đầu [[còn]] kinh}} | |||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cog|{{list|{{w|muong|cổi}}|{{w|Tho|/koːj³/}}}}}} | {{cog|{{list|{{w|muong|cổi}}|{{w|Tho|/koːj³/}}}}}} | ||
| Dòng 13: | Dòng 19: | ||
<span id="ref?"><nowiki>{{ref|?}}</nowiki></span> | <span id="ref?"><nowiki>{{ref|?}}</nowiki></span> | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
# {{etym|Quan Hỏa|{{ruby|冬瓜樹|đông qua thụ}} {{nb|/toŋ{{s|55}}}} ku̯a{{s|55}} {{nb|ɕy{{s|35}}/}}|}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Alnus nepalensis'', thích hợp với điều kiện đồi núi cao, vỏ cây dùng làm thuốc, được trồng nhiều tại vùng Tây Bắc để phục hồi rừng; {{cũng|tống quán sủi|tống quán sủ|tung qua mu|tông pơ mu|tổng quản}}{{note|'''Tung qua mu''' là phát âm theo giọng Quan Hỏa của {{ruby|冬瓜木|đông qua mộc}} {{nb|/toŋ{{s|55}}}} ku̯a{{s|55}} {{nb|mu{{s|21}}/}}, với {{ruby|木|mộc}} nghĩa là gỗ. '''Tung pơ mu''' có lẽ là nhầm lẫn với cây {{w||pơ mu}}.}} | |||
{{notes}} | |||