Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thở”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*tʰəh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|thớ}}|{{w|muong|/səː⁵/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/tʰəː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/tʰəː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/tʰəː/}}|{{w|Pong|/tʰaə/}} (Ly Hà, Toum)}}}} hít không khí vào để lấy dưỡng khí rồi đẩy ra; {{chuyển}} nói những lời không hay | ||
#: [[hít]] '''thở''' | #: [[hít]] '''thở''' | ||
#: [[tắt]] '''thở''' | #: [[tắt]] '''thở''' | ||