Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hửng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|昕|hân}} {{nb|/*qʰɯn/}}|bình minh}} trời bắt đầu sáng lên; {{cũng|hẩng}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|昕|hân}} {{nb|/*qʰɯn/}}|bình minh}} trời bắt đầu sáng lên; {{cũng|hẩng}}
#: hửng nắng
#: '''hửng''' [[nắng]]
#: trời vừa hửng
#: [[trời]] vừa '''hửng'''

Bản mới nhất lúc 22:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (hân) /*qʰɯn/ ("bình minh") trời bắt đầu sáng lên; (cũng) hẩng
    hửng nắng
    trời vừa hửng