Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: đổ cơn [[mưa]] '''rào'''
#: đổ cơn [[mưa]] '''rào'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Mống]] cao [[gió]] táp
#: {{poem|[[Mống]] cao [[gió]] táp|Mống áp mưa '''rào'''}}
#: Mống áp mưa '''rào'''
# {{w|Hán cổ|{{ruby|牢|lao}} {{nobr|/*ruː/}}|}} vật dùng để bao quanh và bảo vệ một khu vực
# {{w|Hán cổ|{{ruby|牢|lao}} {{nobr|/*ruː/}}|}} vật dùng để bao quanh và bảo vệ một khu vực
#: dựng hàng '''rào'''
#: dựng hàng '''rào'''

Phiên bản lúc 14:43, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lao) /*reːwʔ/ mưa lớn và mau tạnh
    đổ cơn mưa rào

    Mống cao gió táp
    Mống áp mưa rào
  2. (Hán thượng cổ) (lao) /*ruː/ vật dùng để bao quanh và bảo vệ một khu vực
    dựng hàng rào
    rào kín lại
    vượt rào
  • Mưa rào
  • Hàng rào biên giới Mỹ - Mexico