Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trông”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 17: | Dòng 17: | ||
#: '''trông''' [[sang]] hướng [[đông]] | #: '''trông''' [[sang]] hướng [[đông]] | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
#: '''Trông''' [[trời]], '''trông''' [[đất]], '''trông''' [[mây]] | #: {{68|'''Trông''' [[trời]], '''trông''' [[đất]], '''trông''' [[mây]]|'''Trông''' [[mưa]], '''trông''' [[nắng]], '''trông''' [[ngày]], '''trông''' [[đêm]]|'''Trông''' [[cho]] [[chân]] [[cứng]] [[đá]] mềm|[[Trời]] êm [[bể]] lặng [[mới]] [[yên]] [[tấm]] [[lòng]]}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 15:38, ngày 21 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-loːŋ/[?][?] [a] [b] → (Việt trung đại - 1651) tlôu᷃, tlâuu᷃ nhìn, nhận thấy bằng mắt; (nghĩa chuyển) để ý, coi sóc; (nghĩa chuyển) mong đợi, chờ đợi; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào; (nghĩa chuyển) hướng về phía nào
- trông thấy tận mắt
- trông mặt mà bắt hình dong
- đứng núi này trông núi nọ
- trông nhà
- ông bà trông cháu
- cô trông trẻ
- trông coi vườn tược
- trông mong
- trông đợi
- ngóng trông
- trông cậy
- chẳng biết trông vào đâu
- đành trông vào số phận
- nhà trông ra hồ
- cửa sổ trông ra vườn
- trông sang hướng đông
- Trông trời, trông đất, trông mây
Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm
Trông cho chân cứng đá mềm
Trời êm bể lặng mới yên tấm lòng
