Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lò mò”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|摸|mô}} {{nb|/muo/}}|}} đi lại hoặc làm trong điều kiện thiếu ánh sáng, nhìn không rõ, phải dùng tay tìm một cách chậm chạp, khó khăn; {{cũng|lọ mọ}}
# {{w|Hán trung|{{ruby|摸|mô}} {{nb|/muo/}}|}} đi lại hoặc làm trong điều kiện thiếu ánh sáng, nhìn không rõ, phải dùng tay tìm một cách chậm chạp, khó khăn; {{cũng|lọ mọ}}
#: lò mò trong đêm tối
#: '''lò mò''' [[trong]] [[đêm]] [[tối]]
#: lò mò úp cá ngoài đồng
#: '''lò mò''' úp [[]] [[ngoài]] [[đồng]]
#: lò mò làm việc cả đêm
#: '''lò mò''' [[làm]] [[việc]] [[cả]] [[đêm]]