Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lại”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|來|lai}} {{nb|/lʌi/}}|đến}} → {{w|proto-vietic|/*laːjʔ{{ref|fer2007}}/|}} di chuyển tới vị trí được nhắc tới; di chuyển về vị trí ban đầu; hành động có đối tượng ngược, phản so với hành động ban {{note|Nghĩa của từ ''lại'' có thể là do biến đổi từ các nét nghĩa của từ {{ruby|來|lai}}, ví dụ như ''làm việc gì đó lần nữa'' có thể là từ nét nghĩa ''quay về vị trí ban đầu'', và ''trái với thông thường'' có thể là từ nét nghĩa ''ngược, phản''…}}đầu
# {{w|hán trung|{{ruby|來|lai}} {{nb|/lʌi/}}|đến}} → {{w|proto-vietic|/*laːjʔ{{ref|fer2007}}/|}} di chuyển tới vị trí được nhắc tới; di chuyển về vị trí ban đầu; hành động có đối tượng ngược, phản so với hành động ban {{note|Nghĩa của từ ''lại'' có thể là do biến đổi từ các nét nghĩa của từ {{ruby|來|lai}}, ví dụ như ''làm việc gì đó lần nữa'' có thể là từ nét nghĩa ''quay về vị trí ban đầu'', và ''trái với thông thường'' có thể là từ nét nghĩa ''ngược, phản''…}}đầu  
#: [[đi]] '''lại'''
#: [[đi]] '''lại'''
#: [[quay]] '''lại'''
#: [[quay]] '''lại'''