Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chìa vôi”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||[[chìa]] + [[vôi]]|}} dụng cụ kim loại dài và nhỏ, một đầu có cán gỗ tròn, một đầu vát dẹt, dùng để ngoáy lấy vôi ăn trầu; {{chuyển}} các loài chim thuộc họ Motacilidae, có đặc điểm đuôi dài, nhỏ và luôn lắc lên lắc xuống liên tục giống như đang ngoáy vôi ăn trầu
# {{etym||[[chìa]] + [[vôi]]|}} dụng cụ kim loại dài và nhỏ, một đầu có cán gỗ tròn, một đầu vát dẹt, dùng để ngoáy lấy vôi ăn trầu; {{chuyển}} các loài chim thuộc họ Motacilidae, có đặc điểm đuôi dài, nhỏ và luôn lắc lên lắc xuống liên tục giống như đang ngoáy vôi ăn trầu
#: bộ dụng cụ [[ăn]] [[trầu]] gồm có cơi trầu, [[dao]] bổ [[cau]], âu đựng trầu, bình [[vôi]], '''chìa vôi''', ống ngoáy, [[khăn]],…
#: bộ dụng cụ [[ăn]] [[trầu]] gồm có cơi trầu, [[dao]] bổ [[cau]], âu đựng trầu, bình [[vôi]], '''chìa vôi''', ống ngoáy, [[khăn]],…
#: {{68|Cố công [[đẽo]] [[một]] [[cái]] [[cày]]|Đẽo [[được]] [[ba]] [[ngày]], [[ra]] [[chiếc]] '''chìa vôi'''}}
#: {{68|Cố công [[đẽo]] [[một]] [[cái]] [[cày]]|Đẽo [[được]] [[ba]] [[ngày]], [[ra]] [[chiếc]] '''chìa vôi'''}}