Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nếp”
imported>Admin n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|” |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-vietic|/*ɗeːp/|}} gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo | # {{w|proto-vietic|/*ɗeːp/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|đếp, rếp}}|{{w|Chứt|/deːp⁷/}}|{{w|Chứt|/diːp/}} (Arem)|{{w|Tho|/deːp⁷/}}|{{w|Maleng|/deːp⁷/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/dęːp/}} (Bro)|{{w|Khmer|{{rubyM|ដំណើប|/dɑmnaəp/}}}}|{{w|Pacoh|deip}}|{{w|Katu|/dep/}}}}}} gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo | ||
#: [[gạo]] '''nếp''' | #: [[gạo]] '''nếp''' | ||
#: [[có]] '''nếp''' có tẻ | #: [[có]] '''nếp''' có tẻ | ||
{{gal|1|Sticky rice at Kualao Restaurant.jpg|Nếp cẩm}} | {{gal|1|Sticky rice at Kualao Restaurant.jpg|Nếp cẩm}} | ||
{{cogs}} | |||