Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mìn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|mine|/min/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-mine.wav|20px]]|}} thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|mine|/min/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-mine.wav}}|}} thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
#: [[bom]] '''mìn'''
#: [[bom]] '''mìn'''
#: đặt '''mìn'''
#: đặt '''mìn'''

Bản mới nhất lúc 00:45, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) mine(/min/) thuốc nổ dạng khối có gắn kíp nổ, dùng để gây sát thương hoặc khai phá đất đá
    bom mìn
    đặt mìn
    bãi mìn
    chôn mìn dọc đường
    đặt mìn phá núi
    cho nổ mìn để khai thác đá
Mìn chống tăng