Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|慮|lự}} {{nobr|/*ras/}}|}} bận tâm, không yên lòng về việc gì đó
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|慮|lự}} {{nb|/*ras/}}|}} bận tâm, không yên lòng về việc gì đó
#: '''lo''' toan
#: '''lo''' toan
#: '''lo''' [[bò]] [[trắng]] [[răng]]
#: '''lo''' [[bò]] [[trắng]] [[răng]]
#: việc to đừng '''lo''' tốn
#: việc to đừng '''lo''' tốn

Bản mới nhất lúc 22:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lự) /*ras/ bận tâm, không yên lòng về việc gì đó
    lo toan
    lo trắng răng
    việc to đừng lo tốn