Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xông”

Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
#: thịt '''xông''' khói
#: thịt '''xông''' khói
#: '''xông''' muỗi
#: '''xông''' muỗi
{{gal|1|Smoked tuna.jpg|Cá ngừ xông khói}}
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sonde|/sɔ̃d/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav}}||entry=2}} ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết
#: đặt ống xông
#: xông dạ dày
#: xông niệu quản
#: xông tiểu
{{gal|2|Smoked tuna.jpg|Cá ngừ xông khói|Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png|Ống xông dạ dày}}