Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ghét”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}” Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 4: | Dòng 4: | ||
#: [[căm]] '''ghét''' | #: [[căm]] '''ghét''' | ||
#: '''ghét''' của nào [[trời]] trao của đó | #: '''ghét''' của nào [[trời]] trao của đó | ||
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚/}}| | # {{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚/}}||entry=2}}}} chất bẩn bám trên da người | ||
#: cáu '''ghét''' | #: cáu '''ghét''' | ||
#: kì [[cho]] sạch '''ghét''' | #: kì [[cho]] sạch '''ghét''' | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Phiên bản lúc 14:19, ngày 1 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*t-kɛːt [1]/ [cg1] có ác cảm, không ưa, không thích
- {{maybe|{{etym|(Hán trung cổ)
圿 /kˠɛt̚/[?][?] chất bẩn bám trên da người- cáu ghét
- kì cho sạch ghét
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.