Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rong”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[bán]] '''rong'''
#: [[bán]] '''rong'''
#: [[gánh]] hàng '''rong'''
#: [[gánh]] hàng '''rong'''
{{xem|rông|3}}
# {{xem|rông|3}}
{{gal|1|Street vendor Jackfruit Hanoi Vietnam.jpg|Gánh mít rong}}
{{gal|1|Street vendor Jackfruit Hanoi Vietnam.jpg|Gánh mít rong}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 14:44, ngày 24 tháng 10 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rə[ ]ŋ [1] ~ *raŋ [1]/ [cg1] đi khắp nơi, không dừng chân ổn định ở chỗ nào
    rong chơi
    đi rong
    rong ruổi
    thả rong
    bán rong
    gánh hàng rong
  2. xem rông3
Gánh mít rong

Từ cùng gốc

  1. ^
      • rông
      • (Môn) တြိုၚ်(/kraŋ/)
      • (Môn) ကြၚ်(/krɛŋ/)
      • (M'Nông) rơng rơng
      • (Rengao) /rəːŋ/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF