Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tài xế”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-” |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|大車|đại xa}} {{nb|/daai{{s|6}} ce{{s|1}}/}}{{pron| | # {{etym|quảng đông|{{ruby|大車|đại xa}} {{nb|/daai{{s|6}} ce{{s|1}}/}}{{pron|yue-大車.wav}}|}} người lái [[xe]]; thường được gọi tắt là '''tài''' hoặc '''bác tài''' | ||
#: '''tài xế''' [[tắc-xi]] | #: '''tài xế''' [[tắc-xi]] | ||
{{gal|1|Xe tải giao hàng của J&T Express.jpg|Tài xế xe tải}} | {{gal|1|Xe tải giao hàng của J&T Express.jpg|Tài xế xe tải}} | ||