Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đờm”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán|{{ruby|痰|đàm}}|}} chất nhầy đặc do khí quản tiết ra khi bị viêm
# {{etym|hán|{{ruby|痰|đàm}}|}} chất nhầy đặc do khí quản tiết ra khi bị viêm
#: khạc đờm
#: [[khạc]] '''đờm'''
#: ho ra đờm
#: [[ho]] [[ra]] '''đờm'''
#: long đờm
#: long '''đờm'''