Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tắt”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-sət ~ *p-sat/|}} {{cog|{{w|chứt|/pusə́ːt/}} (Rục)}} làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
# {{w|proto-vietic|/*p-sət ~ *p-sat/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|sắt, thắt}}{{w|chứt|/pusə́ːt/|tắt điện}} (Rục)|{{w|Chứt|/pəsat⁷/|tắt lửa}}|{{w|Chứt|/atʰat/|tắt lửa}} (Arem)|{{w|chut|/məsat⁷/|tắt lửa}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/sʌt⁷/|tắt lửa}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sat⁷/|tắt lửa}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/psit, sit/|tắt lửa}}|{{w|Pong|/sɔt/|tắt lửa}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/sʌt/|tắt lửa}} (Toum)|{{w|Thavung|/pəsɐ̀t⁸/|tắt lửa}}}}}} làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
#: '''tắt''' đèn
#: '''tắt''' [[đèn]]
#: lửa đã '''tắt'''
#: [[lửa]] [[đã]] '''tắt'''
#: trời '''tắt''' nắng
#: [[trời]] '''tắt''' [[nắng]]
#: dừng xe '''tắt''' máy
#: [[dừng]] [[xe]] '''tắt''' máy
#: nụ cười vụt '''tắt'''
#: nụ cười vụt '''tắt'''
{{cogs}}
{{cogs}}