Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhớ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*k-ɲǝːʔ/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|nhở}}|{{w|chut|/kəɲəː³/}} (Rục)|{{w|chut|/ɲəː³/}} (Sách)|{{w|tho|/ɲəː³/}}|{{w|pong|/kʰɲəː/}}|{{w|maleng|/ɲəː³/}} (Khả Phong)}}}}{{phật|nhớ|{{ruby|可汝|khả nhữ}} (k-nhơ)}} lưu lại trong đầu óc; nghĩ đến điều gì đã qua hoặc đang ở xa
# {{w|proto-vietic|/*k-ɲǝːʔ/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|nhở}}|{{w|chut|/kəɲəː³/}} (Rục)|{{w|chut|/ɲəː³/}} (Sách)|{{w|tho|/ɲəː³/}}|{{w|pong|/kʰɲəː/}}|{{w|maleng|/ɲəː³/}} (Khả Phong)}}}}{{phật|{{ruby|可汝|khả nhữ}} (k-nhơ)}} lưu lại trong đầu óc; nghĩ đến điều gì đã qua hoặc đang ở xa
#: [[ghi]] '''nhớ'''
#: [[ghi]] '''nhớ'''
#: trí '''nhớ'''
#: trí '''nhớ'''

Phiên bản lúc 17:07, ngày 13 tháng 11 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*k-ɲǝːʔ/  [cg1]Bản mẫu:Phật lưu lại trong đầu óc; nghĩ đến điều gì đã qua hoặc đang ở xa
    ghi nhớ
    trí nhớ
    nhớ mang máng
    nỗi nhớ nhà
    nhớ bạn bè
    nhớ nhung

    Nhớ ai như nhớ thuốc lào
    Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^