Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đỡ”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Đã bị lùi lại |
||
| Dòng 19: | Dòng 19: | ||
{{gal|1|US Navy doctors deliver a healthy baby -b.jpg|Bác sĩ đỡ đẻ}} | {{gal|1|US Navy doctors deliver a healthy baby -b.jpg|Bác sĩ đỡ đẻ}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|助|trợ}} {{nb|/dzrjo{{s|H}}/}}|}} giữ, nâng phía dưới cho khỏi đổ ngã; giúp, giảm nhẹ những khó khăn của người khác; {{chuyển}} đón chặn, ngăn chặn; {{chuyển}} tạm thời để giảm mức độ cần kíp; {{chuyển}} giảm bớt | |||
#: chống '''đỡ''' | |||
#: giá '''đỡ''' | |||
#: nâng '''đỡ''' | |||
#: '''đỡ''' đần | |||
#: '''đỡ''' đẻ | |||
#: nói '''đỡ''' | |||
#: '''đỡ''' bóng | |||
#: '''đỡ''' đạn | |||
#: '''đỡ''' đòn | |||
#: ở '''đỡ''' vài hôm | |||
#: dùng '''đỡ''' | |||
#: mặc '''đỡ''' | |||
#: trời '''đỡ''' lạnh | |||
#: ăn cho '''đỡ''' đói | |||
#: bệnh đã '''đỡ''' | |||
{{gal|1|Statue of Yaksha supporting one of the Two Golden Chedi of Wat Phra Kaew, Bangkok, Thailand.jpg|Phù điêu Dạ Xoa đỡ dầm đền}} | |||