Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đầu nậu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|頭腦|đầu não}} {{nb|/tau{{s|4}} nou{{s|5}}/}}|}} kẻ cầm đầu một nhóm người làm một việc gì, thường không lương thiện; người đứng ra bỏ vốn để thầu một công việc gì đó
# {{etym|quảng đông|{{ruby|頭腦|đầu não}} {{nb|/tau{{s|4}} nou{{s|5}}/}}|}} kẻ cầm đầu một nhóm người làm một việc gì, thường không lương thiện; người đứng ra bỏ vốn để thầu một công việc gì đó
#: '''đầu nậu''' [[móc]] [[túi]]
#: '''đầu nậu''' [[móc]] [[túi]]
#: '''đầu nậu''' [[đánh]] [[giày]]
#: '''đầu nậu''' [[đánh]] [[giày]]
#: '''đầu nậu''' sách
#: '''đầu nậu''' sách
#: '''đầu nậu''' [[trái]] [[cây]]
#: '''đầu nậu''' [[trái]] [[cây]]

Phiên bản lúc 00:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (đầu)(não) /tau4 nou5/ kẻ cầm đầu một nhóm người làm một việc gì, thường không lương thiện; người đứng ra bỏ vốn để thầu một công việc gì đó
    đầu nậu móc túi
    đầu nậu đánh giày
    đầu nậu sách
    đầu nậu trái cây