Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dè”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: kiêng '''dè'''
#: kiêng '''dè'''
#: '''dè''' dặt
#: '''dè''' dặt
#: không '''dè''' ai
#: không '''dè''' [[ai]]
#: '''dè''' người có tuổi
#: '''dè''' [[người]] [[]] [[tuổi]]
#: '''dè''' sẻn
#: '''dè''' sẻn
#: ăn '''dè'''
#: [[ăn]] '''dè'''
#: chẳng '''dè'''
#: chẳng '''dè'''
#: ai '''dè'''
#: [[ai]] '''dè'''

Phiên bản lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (đề) /*dje/ đề phòng, canh chừng; (nghĩa chuyển) kiêng nể; (nghĩa chuyển) dùng ít một (để đề phòng hết); (nghĩa chuyển) không ngờ tới
    chừng
    kiêng
    dặt
    không ai
    người tuổi
    sẻn
    ăn
    chẳng
    ai