Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mỏi”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-mɔːs/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/mɔːj/}}|{{w|Thavung|/mɨaj/}}}}}} cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
# {{w|Proto-Vietic|/*-mɔːs/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/mɔːj/}}|{{w|Thavung|/mɨaj/}}}}}} cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
#: mệt '''mỏi'''
#: mệt '''mỏi'''
#: đau '''mỏi''' toàn thân
#: [[đau]] '''mỏi''' toàn thân
#: cò bay '''mỏi''' cánh
#: [[]] [[bay]] '''mỏi''' [[cánh]]
{{cogs}}
{{cogs}}