Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khứa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|鋸|cứ}} {{nobr|/kɨʌ{{s|H}}/}}}} cắt nhanh bằng cạnh sắc  
# {{w|Hán trung|{{ruby|鋸|cứ}} {{nobr|/kɨʌ{{s|H}}/}}}} cắt nhanh bằng cạnh sắc  
#: '''khứa''' [[nhẹ]] [[lên]] [[cây]] để [[đánh]] [[dấu]]
#: '''khứa''' [[nhẹ]] [[lên]] [[cây]] để [[đánh]] [[dấu]]
# {{w|triều châu|{{ruby|渠|cừ}} {{nb|/ke{{s|5}}/}}}} đại từ ngôi thứ ba số ít (anh ta, cô ta, nó,…)
# {{w|triều châu|{{ruby|渠|cừ}} {{nb|/kʰɯ{{s|5}}/}}|}} đại từ ngôi thứ ba số ít (anh ta, cô ta, nó,…)
#: [[mấy]] '''khứa''' [[kia]] [[tìm]] [[ai]] thế?
#: [[mấy]] '''khứa''' [[kia]] [[tìm]] [[ai]] thế?
{{xem thêm|cưa|cứa}}
{{xem thêm|cưa|cứa}}

Phiên bản lúc 08:27, ngày 15 tháng 8 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (cứ) /kɨʌH/ cắt nhanh bằng cạnh sắc
    khứa nhẹ lên cây để đánh dấu
  2. (Triều Châu) (cừ) /kʰɯ5/ đại từ ngôi thứ ba số ít (anh ta, cô ta, nó,…)
    mấy khứa kia tìm ai thế?

Xem thêm