Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khăn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|巾|cân}} {{nobr|/*krən/}}}} tấm vải dài để quấn giữ ấm hoặc để lau
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|巾|cân}} {{nb|/*krən/}}|}} tấm vải dài để quấn giữ ấm hoặc để lau
#: '''khăn''' choàng
#: '''khăn''' choàng
#: '''khăn''' [[mặt]]
#: '''khăn''' [[mặt]]
#: quấn '''khăn'''
#: quấn '''khăn'''
{{gal|1|Echarpe usado em Scared Stiff, Show em Las Vegas, Show na Itália e Show em Havana.jpg|Khăn quàng cổ}}
{{gal|1|Echarpe usado em Scared Stiff, Show em Las Vegas, Show na Itália e Show em Havana.jpg|Khăn quàng cổ}}

Bản mới nhất lúc 22:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (cân) /*krən/ tấm vải dài để quấn giữ ấm hoặc để lau
    khăn choàng
    khăn mặt
    quấn khăn
Khăn quàng cổ