Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
#: '''ét''' o '''ét''' | #: '''ét''' o '''ét''' | ||
#: cong như [[chữ]] '''ét''' | #: cong như [[chữ]] '''ét''' | ||
# {{w|khmer| | # {{w|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trey)}}{{rubyM|ក្អែក|kaek/}}|}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}} | ||
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]] | #: [[cá]] '''ét''' [[mọi]] | ||
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu | #: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu | ||
{{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | {{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||