Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồ tạt”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|potasse|/pɔ.tas/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-potasse.wav|20px]]|}} kali, kim loại mềm có tính kiềm, màu trắng bạc, dễ tan trong nước; hợp chất muối của kali, có công thức K₂CO₃, tan được trong nước, dùng làm phân bón | ||
#: '''bồ tạt''' tẩy [[quần]] áo | #: '''bồ tạt''' tẩy [[quần]] áo | ||
#: phân '''bồ tạt''' | #: phân '''bồ tạt''' | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|moutarde|/mu.taʁd/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-moutarde.wav|20px]]|}}{{note|Do nhầm lẫn vì sự tương đồng giữa '''mù tạt''' và '''bồ tạt''' nên ở nhiều địa phương, đặc biệt là khu vực Trung Bộ, người ta thường gọi '''mù tạt''' là '''bồ tạt''' hay '''bồ tạc'''.}} [[mù tạt]], một loài cây họ cải có hạt chứa nhiều dầu và có vị cay nồng; {{cũng|bồ tạc}} | ||
#: '''bồ tạt''' [[ăn]] [[cá]] [[sống]] | #: '''bồ tạt''' [[ăn]] [[cá]] [[sống]] | ||
{{gal|3|Potassium.JPG|Bồ tạt nguyên chất|Uhličitan draselný.JPG|Bột muối bồ tạt|Mustard plant Flower1.jpg|Hoa bồ tạt}} | {{gal|3|Potassium.JPG|Bồ tạt nguyên chất|Uhličitan draselný.JPG|Bột muối bồ tạt|Mustard plant Flower1.jpg|Hoa bồ tạt}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 10:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Pháp)
potasse kali, kim loại mềm có tính kiềm, màu trắng bạc, dễ tan trong nước; hợp chất muối của kali, có công thức K₂CO₃, tan được trong nước, dùng làm phân bón- bồ tạt tẩy quần áo
- phân bồ tạt
- (Pháp)
moutarde [a] mù tạt, một loài cây họ cải có hạt chứa nhiều dầu và có vị cay nồng; (cũng) bồ tạc
Chú thích
- ^ Do nhầm lẫn vì sự tương đồng giữa mù tạt và bồ tạt nên ở nhiều địa phương, đặc biệt là khu vực Trung Bộ, người ta thường gọi mù tạt là bồ tạt hay bồ tạc.
