Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rù quến”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|誘眷|dụ quyến}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
# {{etym|Hán|{{ruby|誘勸|dụ khuyến}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: [[bả]] vinh hoa '''rù quến'''
#: [[bả]] vinh hoa '''rù quến'''
{{xem thêm|quyến rũ}}
{{xem thêm|quyến rũ}}