Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dám”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*jaam/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|យំ|/jùm/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ယာံ|/yèm/}}}}|{{w|Bahnar|/ɲəm ~ ɲim/}}|{{w|Jeh|/ɲaːm/}}|{{w|Chrau|/ɲiːm/}}|{{w|Sre|/ɲim/}}|{{w|Stieng|/ɲiːm/}}|{{w|Stieng|/ɲum/}} (Biat)|{{w|Laven|/ɲɨəm/}}|{{w|Nyaheun|/ɲɨəm/}}|{{w|Oi|/ɲɨəm/}}|{{w|Bru|/ɲi̤am/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲiim/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲaam/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/ɲaa̰m/}} (Ong)|{{w|Pacoh|/ɲiam/}}|{{w|Khasi|iám, yám}}|{{w|Khmu|/jàːm/}}|{{w|Khsing-Mul|/ɲiəm/}}|{{w|Sapuan|/ɲɨəm/}}|{{w|Kantu|/ɲiim/}}|{{w|Katang|/ɲaa̰m/}}|{{w|Pnar|/jam/}}|{{w|Su'|/jom/}}|{{w|Tampuan|/ɲam/}}|{{w|O'du|/ɲiem/}}|{{w|K'ala|/yam/}}|{{w|Khalo|/yām/}}|{{w|La|/yam/}}|{{w|Lamet|/jaːm/}} (Nkris)|{{w|Lawa|/yïəm/}}|{{w|Palaung|/jam/}}|{{w|Riang|/_jɑm/}}|{{w|Samtau|/yàm/}}|{{w|U|/jâm/}}|{{w|Wa|/yam/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*jaːmʔ ~ ɲaːmʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nhãm}}|{{w|Chứt|/jəàm⁴/}}|{{w|Chứt|/ajìəmʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/jəam⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/jɐːm⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/ɲɐːm⁴/}}|{{w|Pong|/ɲaːm/}}|{{w|Pong|/jaːm/}} (Ly Hà, Toum)}}}} {{pn|Nghệ An}} khóc
# {{w|proto-mon-khmer|/*jaam/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|យំ|/jùm/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ယာံ|/yèm/}}}}|{{w|Bahnar|/ɲəm ~ ɲim/}}|{{w|Jeh|/ɲaːm/}}|{{w|Chrau|/ɲiːm/}}|{{w|Sre|/ɲim/}}|{{w|Stieng|/ɲiːm/}}|{{w|Stieng|/ɲum/}} (Biat)|{{w|Laven|/ɲɨəm/}}|{{w|Nyaheun|/ɲɨəm/}}|{{w|Oi|/ɲɨəm/}}|{{w|Bru|/ɲi̤am/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲiim/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲaam/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/ɲaa̰m/}} (Ong)|{{w|Pacoh|/ɲiam/}}|{{w|Khasi|iám, yám}}|{{w|Khmu|/jàːm/}}|{{w|Khsing-Mul|/ɲiəm/}}|{{w|Sapuan|/ɲɨəm/}}|{{w|Kantu|/ɲiim/}}|{{w|Katang|/ɲaa̰m/}}|{{w|Pnar|/jam/}}|{{w|Su'|/jom/}}|{{w|Tampuan|/ɲam/}}|{{w|O'du|/ɲiem/}}|{{w|K'ala|/yam/}}|{{w|Khalo|/yām/}}|{{w|La|/yam/}}|{{w|Lamet|/jaːm/}} (Nkris)|{{w|Lawa|/yïəm/}}|{{w|Palaung|/jam/}}|{{w|Riang|/_jɑm/}}|{{w|Samtau|/yàm/}}|{{w|U|/jâm/}}|{{w|Wa|/yam/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*jaːmʔ ~ ɲaːmʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nhãm}}|{{w|Chứt|/jəàm⁴/}}|{{w|Chứt|/ajìəmʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/jəam⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/jɐːm⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/ɲɐːm⁴/}}|{{w|Pong|/ɲaːm/}}|{{w|Pong|/jaːm/}} (Ly Hà, Toum)}}}} {{pn|Nghệ An}} khóc
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|膽|đảm}} {{nb|/*taːmʔ/}}|quả mật}}}}{{note|'''Đảm''' chính là một thành phần của '''can đảm''', đồng thời bản thân từ '''đảm''' cũng mang nghĩa "dũng khí, dám".}} → {{w|Proto-Vietic||}}{{cog|{{w|chut|/katam³/}} (Mày)}} → {{w|việt trung|dĕám|}} không ngại, không sợ làm việc gì
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|膽|đảm}} {{nb|/*taːmʔ/}}|quả mật}}}}{{note|'''Đảm''' chính là một thành phần của '''can đảm''', đồng thời bản thân từ '''đảm''' cũng mang nghĩa "dũng khí, dám".}} → {{w|Proto-Vietic||}}{{cog|{{w|chut|/katam³/}} (Mày)}} → {{w|việt trung|dĕám|}} không ngại, không sợ làm việc gì
#: dám nghĩ dám làm
#: '''dám''' nghĩ '''dám''' [[làm]]
#: dám đương đầu
#: '''dám''' đương đầu
#: dám hỏi
#: '''dám''' hỏi
#: dám xin
#: '''dám''' xin
#: không dám
#: không '''dám'''
#: chẳng dám
#: chẳng '''dám'''
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:23, ngày 29 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*jaam/ [cg1](Proto-Vietic) /*jaːmʔ ~ ɲaːmʔ/ [cg2] (Nghệ An) khóc
  2. (Hán thượng cổ) (đảm) /*taːmʔ/ ("quả mật")[?][?] [a] &nbsp(Proto-Vietic) [cg3](Việt trung đại) dĕám không ngại, không sợ làm việc gì
    dám nghĩ dám làm
    dám đương đầu
    dám hỏi
    dám xin
    không dám
    chẳng dám

Chú thích

  1. ^ Đảm chính là một thành phần của can đảm, đồng thời bản thân từ đảm cũng mang nghĩa "dũng khí, dám".

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) យំ(/jùm/)
      • (Môn) ယာံ(/yèm/)
      • (Ba Na) /ɲəm ~ ɲim/
      • (Giẻ) /ɲaːm/
      • (Chơ Ro) /ɲiːm/
      • (Cơ Ho Sre) /ɲim/
      • (Stiêng) /ɲiːm/
      • (Stiêng) /ɲum/ (Biat)
      • (Jru') /ɲɨəm/
      • (Nyaheun) /ɲɨəm/
      • (Oi) /ɲɨəm/
      • (Bru) /ɲi̤am/
      • (Tà Ôi) /ɲiim/
      • (Tà Ôi) /ɲaam/ (Ngeq)
      • (Tà Ôi) /ɲaa̰m/ (Ong)
      • (Pa Kô) /ɲiam/
      • (Khasi) iám, yám
      • (Khơ Mú) /jàːm/
      • (Xinh Mun) /ɲiəm/
      • (Sapuan) /ɲɨəm/
      • (Kantu) /ɲiim/
      • (Katang) /ɲaa̰m/
      • (Pnar) /jam/
      • (Su') /jom/
      • (Tampuan) /ɲam/
      • (O'du) /ɲiem/
      • (K'ala) /yam/
      • (Khalo) /yām/
      • (La) /yam/
      • (Lamet) /jaːm/ (Nkris)
      • (Lawa) /yïəm/
      • (Palaung) /jam/
      • (Riang) /_jɑm/
      • (Samtau) /yàm/
      • (U) /jâm/
      • (Wa) /yam/
  2. ^
  3. ^ (Chứt) /katam³/ (Mày)