Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tó”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨚꨓꨯꨱꩀ|/pa-tɔʔ/}}|chống}} {{pn|tb|nb}} cây nạng dùng để chống
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨚꨓꨯꨱꩀ|/pa-tɔʔ/}}|chống}} {{pn|tb|nb}} cây nạng dùng để chống
#: [[cây]] '''tó'''
#: [[cây]] '''tó'''
#: '''tó''' i-nốc
#: '''tó''' i-nốc

Phiên bản lúc 00:15, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Chăm) ꨚꨓꨯꨱꩀ(/pa-tɔʔ/) ("chống") (Trung Bộ, Nam Bộ) cây nạng dùng để chống
    cây
    i-nốc
    chống tập đi
    súng
    xe
    ba chân
    cần
    cẩu