Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trã”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''trã''' [[cá]] kho
#: '''trã''' [[cá]] kho
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Nợ]] [[kéo]] lôi [[người]] [[ta]] [[còn]] [[trả]]
#: {{poem|[[Nợ]] [[kéo]] lôi [[người]] [[ta]] [[còn]] [[trả]]|Bậu lỡ thời như '''trã''' [[bánh]] [[canh]]}}
#: Bậu lỡ thời như '''trã''' [[bánh]] [[canh]]
#: {{br}}
#: {{br}}
#: trưởng [[giả]] [[còn]] thiếu '''trã''' [[nấu]] [[ăn]]
#: trưởng [[giả]] [[còn]] thiếu '''trã''' [[nấu]] [[ăn]]

Phiên bản lúc 15:25, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*glah [1]/ [cg1] nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
    trã kho

    Nợ kéo lôi người ta còn trả
    Bậu lỡ thời như trã bánh canh

    trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn
Tập tin:Earthenware cooking pot.jpg
Đun trã

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF