Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trống”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: [[chim]] [[cu]] '''trống''' | #: [[chim]] [[cu]] '''trống''' | ||
#: hòn '''trống''' [[mái]] | #: hòn '''trống''' [[mái]] | ||
# {{w|proto-Tai|/*k-lɔːŋ/|}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|กลอง|/glɔɔng/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ກອງ|/kǭng/}}}}}}}}{{nombook|khnl|{{ruby|弄古|lộng cổ}} / | # {{w|proto-Tai|/*k-lɔːŋ/|}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|กลอง|/glɔɔng/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ກອງ|/kǭng/}}}}}}}}{{nombook|khnl|{{ruby|弄古|lộng cổ}} /klong/}} nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, có một hoặc hai mặt bịt da hoặc nhựa căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng | ||
#: [[đánh]] '''trống''' | #: [[đánh]] '''trống''' | ||
#: '''trống''' [[cơm]] | #: '''trống''' [[cơm]] | ||