Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mỏ”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
#: ngậm '''mỏ''' [[vào]]
#: ngậm '''mỏ''' [[vào]]
#: chu '''mỏ'''
#: chu '''mỏ'''
# {{w|Proto-Tai|/*ɓoːᴮ/|}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|บ่อ|/bɔ̀ɔ/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ບໍ່|/bǭ/}}}}|{{w|Lự|{{rubyM|ᦢᦸᧈ|/ḃoa¹/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မေႃႇ|/màu/}}}}|{{w|Thái Nüa|{{rubyM|ᥛᥨᥝᥱ|/mǒw/}}}}|{{w|Zhuang|mboq}}}}}} chỗ đào sâu xuống đất để khai thác khoáng sản; {{chuyển}} vùng đất có chứa nhiều khoáng chất có giá trị; {{chuyển}} người dễ bị lợi dụng để lấy tiền hay tài sản  
# {{w|Proto-Tai|/*ɓoːᴮ{{ref|pitt2009}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|บ่อ|/bɔ̀ɔ/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ບໍ່|/bǭ/}}}}|{{w|Lự|{{rubyM|ᦢᦸᧈ|/ḃoa¹/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မေႃႇ|/màu/}}}}|{{w|Thái Nüa|{{rubyM|ᥛᥨᥝᥱ|/mǒw/}}}}|{{w|Zhuang|mboq}}}}}} chỗ đào sâu xuống đất để khai thác khoáng sản; {{chuyển}} vùng đất có chứa nhiều khoáng chất có giá trị; {{chuyển}} người dễ bị lợi dụng để lấy tiền hay tài sản  
#: thợ '''mỏ'''
#: thợ '''mỏ'''
#: '''mỏ''' [[than]]
#: '''mỏ''' [[than]]