Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bón”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-tai|?|}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ป้อน|/bpɔ̂ɔn/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ປ້ອນ|/pɔ̑ːn/}}|}}|{{w|Saek|/puːn6/|}}}}}} cho ăn bằng cách đưa thức ăn vào tận miệng; {{chuyển}} trộn vào đất các chất dinh dưỡng để nuôi cây
# {{etym|proto-tai|?|}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ป้อน|/bpɔ̂ɔn/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ປ້ອນ|/pɔ̑ːn/}}|}}|{{w|Saek|/puːn6/|}}}}}} cho ăn bằng cách đưa thức ăn vào tận miệng; {{chuyển}} trộn vào đất các chất dinh dưỡng để nuôi cây
#: '''bón''' [[cơm]]
#: '''bón''' [[cơm]]
#: '''bón''' [[mồi]]
#: '''bón''' [[mồi]]

Bản mới nhất lúc 21:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Tai) ? [cg1] cho ăn bằng cách đưa thức ăn vào tận miệng; (nghĩa chuyển) trộn vào đất các chất dinh dưỡng để nuôi cây
    bón cơm
    bón mồi
    bón cây
    phân bón
Tập tin:Baby beim füttern.JPG
Bón cháo cho em bé

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ป้อน(/bpɔ̂ɔn/)
      • (Lào) ປ້ອນ(/pɔ̑ːn/)
      • (Saek) /puːn6/