Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Găm”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|針|châm}} {{nb|/*t.[k]əm/}}|}} vật có mũi sắc nhọn và dài, dùng để đâm, ghim; đâm, ghim chặt vào vật khác; {{chuyển}} giữ chặt không buông ra, không mang ra buôn bán
# {{etym|hán cổ|{{ruby|針|châm}} {{nb|/*t.[k]əm/}}|}} vật có mũi sắc nhọn và dài, dùng để đâm, ghim; đâm, ghim chặt vào vật khác; {{chuyển}} giữ chặt không buông ra, không mang ra buôn bán
#: đinh '''găm'''
#: đinh '''găm'''
#: [[dao]] '''găm'''
#: [[dao]] '''găm'''