Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gồng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|肩|kiên}} {{nb|/goin{{s|1}}/}}|}} dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; dùng sức làm các cơ bắp căng cứng lại để nâng đỡ vật nặng hoặc chịu đựng tác động bên ngoài
# {{etym|mân nam|{{ruby|肩|kiên}} {{nb|/goin{{s|1}}/}}|}} dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; dùng sức làm các cơ bắp căng cứng lại để nâng đỡ vật nặng hoặc chịu đựng tác động bên ngoài
#: '''gồng''' hàng
#: '''gồng''' hàng
#: nghèo đến mức phải '''gồng''' [[con]] đi bán
#: nghèo đến mức phải '''gồng''' [[con]] đi bán

Bản mới nhất lúc 21:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (kiên) /goin1/ dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; dùng sức làm các cơ bắp căng cứng lại để nâng đỡ vật nặng hoặc chịu đựng tác động bên ngoài
    gồng hàng
    nghèo đến mức phải gồng con đi bán
    gánh gồng
    gồng mình lên chống đỡ

Xem thêm