Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cổ súy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|鼓吹|cổ xúy}}|}} hô hào và động viên người khác làm theo{{note|Mặc dù '''cổ xúy''' là từ gốc và đúng chính tả, '''cổ súy''' hiện nay được sử dụng phổ biến hơn và được chấp nhận là từ đúng.}}
# {{etym|hán|{{ruby|鼓吹|cổ xúy}}|}} hô hào và động viên người khác làm theo{{note|Mặc dù '''cổ xúy''' là từ gốc và đúng chính tả, '''cổ súy''' hiện nay được sử dụng phổ biến hơn và được chấp nhận là từ đúng.}}
#: '''cổ súy''' [[cho]] phong [[trào]]
#: '''cổ súy''' [[cho]] phong [[trào]]
#: chớ '''cổ súy''' bậy [[bạ]]
#: chớ '''cổ súy''' bậy [[bạ]]
#: '''cổ súy''' [[tư]] tưởng [[mới]]
#: '''cổ súy''' [[tư]] tưởng [[mới]]
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (cổ)(xúy) hô hào và động viên người khác làm theo [a] &nbsp
    cổ súy cho phong trào
    chớ cổ súy bậy bạ
    cổ súy tưởng mới

Chú thích

  1. ^ Mặc dù cổ xúy là từ gốc và đúng chính tả, cổ súy hiện nay được sử dụng phổ biến hơn và được chấp nhận là từ đúng.