Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phi lê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|filet|/fi.lɛ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-filet.wav|20px]]|}} miếng thịt được cắt dọc sống lưng của động vật
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|filet|/fi.lɛ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-filet.wav|20px]]|}} miếng thịt được cắt dọc sống lưng của động vật
#: '''phi lê''' [[cá]] hồi
#: '''phi lê''' [[cá]] hồi
#: [[thịt]] [[bò]] '''phi lê'''
#: [[thịt]] [[bò]] '''phi lê'''
#: '''phi lê''' [[gà]]
#: '''phi lê''' [[gà]]
{{gal|2|SalmonFillet.jpg|Phi lê cá hồi|Eye Fillet, Grass-Fed Beef.jpg|Phi lê bò}}
{{gal|2|SalmonFillet.jpg|Phi lê cá hồi|Eye Fillet, Grass-Fed Beef.jpg|Phi lê bò}}

Phiên bản lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) filet(/fi.lɛ/) miếng thịt được cắt dọc sống lưng của động vật
    phi lê hồi
    thịt phi lê
    phi lê
  • Phi lê cá hồi
  • Phi lê bò