Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|洳|như}} {{nobr|/ȵɨʌ/}}|bùn lầy}}{{cog|{{w||[[dơ]]}}}} bẩn; {{chuyển}} xấu xa
# {{etym|hán trung|{{ruby|洳|như}} {{nb|/ȵɨʌ/}}|bùn lầy}}{{cog|{{w||[[dơ]]|}}}} bẩn; {{chuyển}} xấu xa
#: '''nhơ''' nhuốc
#: '''nhơ''' nhuốc
#: '''nhơ''' [[bẩn]]
#: '''nhơ''' [[bẩn]]
#: '''nhơ''' [[nhác]]
#: '''nhơ''' nhác
#: {{68|[[Ví]] [[bằng]] theo [[thói]] [[người]] [[ta]]|[[Uốn]] [[lưng]] co [[gối]] [[cũng]] '''nhơ''' [[một]] [[đời]]}}
#: {{68|[[Ví]] [[bằng]] theo [[thói]] [[người]] [[ta]]|[[Uốn]] [[lưng]] co [[gối]] [[cũng]] '''nhơ''' [[một]] [[đời]]}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (như) /ȵɨʌ/ ("bùn lầy") [cg1] bẩn; (nghĩa chuyển) xấu xa
    nhơ nhuốc
    nhơ bẩn
    nhơ nhác
    bằng theo thói người ta
    Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời

Từ cùng gốc

  1. ^