Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tai”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*saːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/saːj/}} (Rục)|{{w|Thavung|/susâːj ~ Ɂasusâːj/}}}}}}{{note|Có ý kiến cho rằng {{w|hán cổ|{{ruby|腮|tai}} {{nb|/*snɯː/}}|má, mang}} là từ nguyên của '''tai'''.}} bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe
# {{etym|proto-vietic|/*saːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/saːj/}} (Rục)|{{w|Thavung|/susâːj ~ Ɂasusâːj/}}}}}}{{note|Có ý kiến cho rằng {{w|hán cổ|{{ruby|腮|tai}} {{nb|/*snɯː/}}|má, mang}} là từ nguyên của '''tai'''.}} bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe
#: [[mặt]] quắt '''tai''' dơi
#: [[mặt]] quắt '''tai''' dơi
#: '''tai''' [[vách]] mạch [[dừng]]
#: '''tai''' [[vách]] mạch [[dừng]]

Bản mới nhất lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*saːj [1]/ [cg1] [a] &nbsp bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe
    mặt quắt tai dơi
    tai vách mạch dừng
    khuyên tai
Tập tin:Close-up photograph of a calf's head looking at the viewer with pricked ears in Don Det Laos.jpg
Tai bò

Chú thích

  1. ^ Có ý kiến cho rằng (Hán thượng cổ) (tai) /*snɯː/ ("má, mang") là từ nguyên của tai.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.