Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phoóc môn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|formol|/fɔʁ.mɔl/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Pierre MLL-formol.wav|20px]]|}} dung dịch formaldehyde (CH₂O) 10%, dùng để ngâm bảo quản giúp mẫu vật không bị phân hủy
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|formol|/fɔʁ.mɔl/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Pierre MLL-formol.wav|20px]]|}} dung dịch formaldehyde (CH₂O) 10%, dùng để ngâm bảo quản giúp mẫu vật không bị phân hủy
#: [[ngâm]] '''phoóc môn'''
#: [[ngâm]] '''phoóc môn'''
#: [[phát]] hiện '''phoóc môn''' [[trong]] [[cá]]
#: [[phát]] hiện '''phoóc môn''' [[trong]] [[cá]]
#: dương [[tính]] với '''phoóc môn'''
#: dương [[tính]] với '''phoóc môn'''
{{gal|1|Berlin Naturkundemuseum Frogs in Formalin.JPG|Mẫu vật bảo quản trong phoóc môn}}
{{gal|1|Berlin Naturkundemuseum Frogs in Formalin.JPG|Mẫu vật bảo quản trong phoóc môn}}

Phiên bản lúc 23:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) formol(/fɔʁ.mɔl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pierre MLL-formol.wav dung dịch formaldehyde (CH₂O) 10%, dùng để ngâm bảo quản giúp mẫu vật không bị phân hủy
    ngâm phoóc môn
    phát hiện phoóc môn trong
    dương tính với phoóc môn
Tập tin:Berlin Naturkundemuseum Frogs in Formalin.JPG
Mẫu vật bảo quản trong phoóc môn