Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|篩|si}} {{nb|/*srel/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-reː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rây}}|{{w|muong|thây}} (Sơn La)|{{w|Tho|/reː¹/}} (Cuối Chăm)}}}} đồ dùng gồm một lưới có lỗ rất nhỏ hoặc vải thưa căng lên khung để lọc lấy những hạt mịn chui lọt qua; lọc để lấy những hạt mịn
# {{etym|hán cổ|{{ruby|篩|si}} {{nb|/*srel/}}|}} → {{etym|Proto-Vietic|/*-reː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rây}}|{{w|muong|thây}} (Sơn La)|{{w|Tho|/reː¹/}} (Cuối Chăm)}}}} đồ dùng gồm một lưới có lỗ rất nhỏ hoặc vải thưa căng lên khung để lọc lấy những hạt mịn chui lọt qua; lọc để lấy những hạt mịn
#: [[cái]] '''rây'''
#: [[cái]] '''rây'''
#: '''rây''' bột
#: '''rây''' bột

Bản mới nhất lúc 23:44, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (si) /*srel/(Proto-Vietic) /*-reː [1]/ [cg1] đồ dùng gồm một lưới có lỗ rất nhỏ hoặc vải thưa căng lên khung để lọc lấy những hạt mịn chui lọt qua; lọc để lấy những hạt mịn
    cái rây
    rây bột
    rây đường
    rây cốt dừa
Rây

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.