Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “U rê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|urée|/y.ʁe/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Guilhelma-urée.wav|20px]]|}} chất hóa học có công thức CO(NH₂)₂, có nhiều trong nước tiểu, dùng để sản xuất phân bón bổ sung đạm; {{cũng|ure}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|urée|/y.ʁe/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Guilhelma-urée.wav|20px]]|}} chất hóa học có công thức CO(NH₂)₂, có nhiều trong nước tiểu, dùng để sản xuất phân bón bổ sung đạm; {{cũng|ure}}
#: chất '''u rê'''
#: chất '''u rê'''
#: biến đổi '''u rê''' [[máu]]
#: biến đổi '''u rê''' [[máu]]

Phiên bản lúc 23:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) urée(/y.ʁe/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Guilhelma-urée.wav chất hóa học có công thức CO(NH₂)₂, có nhiều trong nước tiểu, dùng để sản xuất phân bón bổ sung đạm; (cũng) ure
    chất u rê
    biến đổi u rê máu
    tan máu tăng u rê
    phân u rê
Tập tin:Sample of Urea.jpg
tinh thể u rê