Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|當|đương}} {{nb|/*taːŋ/}}|}} từ biểu thị sự việc diễn ra và chưa kết thúc ở một thời điểm nào đó
# {{etym|hán cổ|{{ruby|當|đương}} {{nb|/*taːŋ/}}|}} từ biểu thị sự việc diễn ra và chưa kết thúc ở một thời điểm nào đó
#: '''đang''' bận
#: '''đang''' bận
#: đã [[và]] '''đang'''
#: đã [[và]] '''đang'''

Bản mới nhất lúc 00:23, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (đương) /*taːŋ/ từ biểu thị sự việc diễn ra và chưa kết thúc ở một thời điểm nào đó
    đang bận
    đã đang