Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|ꞗĕào|}}{{note|'''Vô''' là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của '''vào'''.}} di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; {{cũng|dô|dzô}}
# {{etym|{{việt|1651}}|ꞗĕào|}}{{note|'''Vô''' là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của '''vào'''.}} di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; {{cũng|dô|dzô}}
#: [[đi]] [[ra]] [[đi]] '''vô'''
#: [[đi]] [[ra]] [[đi]] '''vô'''
#: '''vô''' lớp
#: '''vô''' lớp

Phiên bản lúc 00:35, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗĕào [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; (cũng) dô, dzô
    đi ra đi vô
    vô lớp
    nhào vô
    vô đoàn
    vô hội
    nghe đúng nhịp thì vô
    vô được mấy vé
    vô mấy chén
    nhậu vô

Chú thích

  1. ^ Vô là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của vào.