Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đũa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|箸|trợ}} {{nb|/ɖɨʌ{{s|H}}/}}}} dụng cụ gắp đồ ăn gồm hai thanh gỗ hoặc tre dài; {{chuyển}} vật tròn dài và nhỏ  
# {{etym|Mân|{{ruby|箸|trợ}} {{nb|/ɖɨʌ{{s|H}}/}}|}} dụng cụ gắp đồ ăn gồm hai thanh gỗ hoặc tre dài; {{chuyển}} vật tròn dài và nhỏ  
#: [[so]] '''đũa'''
#: [[so]] '''đũa'''
#: '''đũa''' [[cả]]
#: '''đũa''' [[cả]]

Phiên bản lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân) (trợ) /ɖɨʌH/ dụng cụ gắp đồ ăn gồm hai thanh gỗ hoặc tre dài; (nghĩa chuyển) vật tròn dài và nhỏ
    so đũa
    đũa cả
    banh đũa
    đũa cả nắm
    ra đầu ra đũa
    đũa phép
    giun đũa
    đỗ đũa