Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xốt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sauce|/sos/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Ltrlg-sauce.wav|20px]]|}} hỗn hợp dạng lỏng hoặc sệt, chứa gia vị, dùng để chấm hoặc ăn kèm với thức ăn khác
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sauce|/sos/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Ltrlg-sauce.wav|20px]]|}} hỗn hợp dạng lỏng hoặc sệt, chứa gia vị, dùng để chấm hoặc ăn kèm với thức ăn khác
#: '''xốt''' cà chua
#: '''xốt''' cà chua
#: [[nước]] '''xốt''' táo
#: [[nước]] '''xốt''' táo
{{gal|1|Wine sauces on the sauceboat.jpg|Bình đựng nước xốt}}
{{gal|1|Wine sauces on the sauceboat.jpg|Bình đựng nước xốt}}

Phiên bản lúc 01:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) sauce(/sos/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Ltrlg-sauce.wav hỗn hợp dạng lỏng hoặc sệt, chứa gia vị, dùng để chấm hoặc ăn kèm với thức ăn khác
    xốt cà chua
    nước xốt táo
Tập tin:Wine sauces on the sauceboat.jpg
Bình đựng nước xốt